kế tiếp

Học thuật
Thân thiện
kế tiếp

Học sinh này trả lời xong thì đến lượt học sinh kế tiếp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nối tiếp nhau, xảy ra hoặc xuất hiện sau một cái khác theo thứ tự: Diễn tả sự liên tục, cái này theo sau cái kia trong một chuỗi, một trình tự thời gian hoặc không gian.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau mùa xuân, mùa hạ sẽ kế tiếp. (Sau mùa xuân, mùa hạ sẽ nối tiếp.)
    • Anh ấy người kế tiếp tôi trong danh sách phỏng vấn. (Anh ấy người nối tiếp tôi trong danh sách phỏng vấn.)
    • Những sự kiện buồn cứ kế tiếp nhau xảy ra. (Những sự kiện buồn cứ nối tiếp nhau xảy ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như tính từ (trong một số ngữ cảnh): Chỉ cái đến ngay sau, tiếp theo.
    • Chúng ta sẽ thảo luận vấn đề nàychương kế tiếp. (Chúng ta sẽ thảo luận vấn đề nàychương tiếp theo.)
    • Xin mời người kế tiếp bước vào phòng. (Xin mời người tiếp theo bước vào phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiếp theo (động từ/tính từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh sự nối tiếp về mặt thứ tự, thời gian.
    • Phần trình bày tiếp theo sẽ do chị Lan phụ trách. (Phần trình bày tiếp theo sẽ do chị Lan phụ trách.)
  • Kế thừa (động từ): Nhấn mạnh việc tiếp nhận, nối nghiệp (thường tài sản, truyền thống, chức vụ).
    • Người con trai cả sẽ kế thừa gia nghiệp. (Người con trai cả sẽ nối nghiệp gia đình.)
  • Nối tiếp (động từ): Nhấn mạnh tính liên tục không đứt đoạn.
    • Truyền thống tốt đẹp được nối tiếp qua nhiều thế hệ. (Truyền thống tốt đẹp được nối tiếp qua nhiều thế hệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiếp nối: Nối liền, làm cho không gián đoạn.
  • Theo sau: Xuất hiện hoặc xảy ra sau.
Từ trái nghĩa
  • Đứt đoạn: Bị ngắt quãng, không liên tục.
  • Trước đó: Xảy rathời điểm hoặc vị trí trước.
Thành ngữ liên quan
  • Nối gót kế tiếp: Theo sát tiếp bước người đi trước.
    • Thế hệ trẻ nối gót kế tiếp cha anh, xây dựng đất nước. (Thế hệ trẻ tiếp bước cha anh, xây dựng đất nước.)
kế tiếp

Học sinh này trả lời xong thì đến lượt học sinh kế tiếp.

  1. đgt. Nối tiếp nhau: Năm này kế tiếp năm khác Thế hệ này kế tiếp thế hệ khác.

Từ gần giống