kế tiếp

  1. đgt. Nối tiếp nhau: Năm này kế tiếp năm khác Thế hệ này kế tiếp thế hệ khác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kế tiếp
Học sinh này trả lời xong thì đến lượt học sinh kế tiếp.